Kiểm tra công-tơ-mét

AudiCác mẫu xe a statistiky

Chúng tôi ghi nhận 50 dòng xe của hãng Audi và khoảng 129 783 xe của nhà sản xuất này trên đường phố Séc. Audi đứng thứ 11. thứ trong số các hãng xe phổ biến nhất tại Cộng hòa Séc.

Các mẫu xe của hãng Audi

Chọn dòng xe đã có bộ số liệu công khai tổng hợp đủ lớn. Các liên kết dẫn đến thống kê chi tiết về kiểm định, kết quả, lỗi phát hiện và xu hướng của từng mẫu xe.

Mẫu xeXeKiểm định định kỳĐạt
Audi A456 674370 46894,6 %
Audi A652 635332 31395,4 %
Audi A328 433178 88694,3 %
Audi Q712 42570 38697,2 %
Audi 808 58033 76289,3 %
Audi Q58 53446 44797,9 %
Audi A57 52640 64297,1 %
Audi A85 53232 61995,2 %
Audi Q34 32816 11698,0 %
Audi TT3 29921 68994,8 %
Audi A72 70114 87497,3 %
Audi 1002 6689 05589,1 %
Audi Q82 6234 10698,5 %
Audi RS1 7272 91797,2 %
Audi A21 64012 53493,3 %
Audi A11 4435 80696,8 %
Audi Q21 0212 61698,5 %
Audi S69373 15496,8 %
Audi S37842 99595,1 %
Audi S86862 94695,0 %
Audi S56783 08597,2 %
Audi S46332 90396,3 %
Audi E-Tron62738697,7 %
Audi R84521 31898,0 %
Audi SQ54291 54698,1 %
Audi Q436474100,0 %
Audi 9032697887,5 %
Audi RS63051 44597,9 %
Audi 893041 47191,1 %
Audi S728472097,3 %
Audi SQ72682 08997,8 %
Audi SQ821578298,3 %
Audi SQ1981 80598,2 %
Audi A1911 29797,4 %
Audi 8116244387,6 %
Audi RS413870097,0 %
Audi Coupe12555596,4 %
Audi B811670698,7 %
Audi Avant931 20093,5 %
Audi Quattro8751293,7 %
Audi E842596,0 %
Audi Q6750—
Audi TTS7240997,5 %
Audi RS57237096,1 %
Audi A8L621 63097,5 %
Audi 4L5623497,8 %
Audi 2005422089,3 %
Audi Allroad4744796,7 %
Audi GE435100,0 %
Audi RS34014097,1 %