Kiểm tra công-tơ-mét

Xe tại Cộng hòa SécHãng, mẫu và thống kê chi tiết

Danh mục tính sẵn hiện phân biệt 989 hãng và 7 288 dòng mẫu. Với từng hãng và mẫu, bạn có thể xem thống kê chi tiết về mức độ xuất hiện trong dữ liệu Séc, số lượng và kết quả kiểm định, lỗi thường gặp và các so sánh liên quan.

Các mẫu xe xuất hiện nhiều nhất

Các dòng mẫu được ghi nhận nhiều nhất giữa các hãng. Mỗi mẫu có trang riêng với kết quả kiểm định, lỗi, xu hướng thời gian và so sánh.

MẫuXeKiểm định định kỳĐạt
Škoda Octavia850 3646 732 07894,6 %
Škoda Fabia715 4856 068 31094,1 %
Škoda Felicia420 4602 305 97689,9 %
Volkswagen Golf248 5201 499 81493,9 %
Volkswagen Passat204 4201 372 21894,3 %
Ford Focus169 5681 232 30492,3 %
Škoda Superb165 970979 60096,2 %
Škoda Favorit144 779417 22086,4 %
Opel Astra127 194749 22991,5 %
Ford Mondeo124 839753 95592,0 %
Renault Megane111 135759 71292,4 %
Agados Handy109 850215 97393,8 %
Ford Transit101 296719 31889,8 %
Škoda Rapid90 607534 40897,8 %
Ford Fiesta87 297493 32491,8 %
Renault Clio82 223519 75792,3 %
Volkswagen Touran78 678498 44095,2 %
Peugeot 20676 450645 53192,0 %
Volkswagen Polo75 440511 59893,3 %
Fiat Punto73 952444 34090,5 %
Vlastní Výroba Vlastní73 859271 69990,1 %
Volkswagen Transporter72 776652 05693,2 %
Ford Escort72 181183 96183,1 %
Volkswagen Caddy64 251390 98294,8 %
Citroën Berlingo63 612535 93593,0 %
Opel Corsa62 132396 90392,5 %
Škoda Kodiaq59 593152 41898,7 %
Audi A456 674370 46894,6 %
Škoda Karoq55 964128 59998,8 %
Toyota Yaris55 093409 34995,5 %
Fiat Ducato54 195322 99091,6 %
Audi A652 635332 31395,4 %
Škoda Yeti52 581363 62497,4 %
Škoda Roomster51 926444 26595,0 %
Volkswagen Tiguan50 547246 77797,4 %
Renault Megane Scenic49 954463 15491,8 %
Peugeot 30749 679439 44893,0 %
Škoda 12048 163129 94087,5 %
Citroën C347 675370 63394,3 %
Škoda Forman47 213119 25385,5 %
Citroën Xsara46 053357 81591,5 %
Renault Laguna45 655250 42089,5 %
Opel Vectra44 881191 33689,9 %
Volkswagen Sharan44 675306 57193,3 %
Peugeot 30644 590240 88788,9 %
Peugeot Boxer44 048251 13791,3 %
Dacia Duster43 165212 40796,1 %
Citroën C442 904347 28794,1 %
Toyota Corolla41 875234 22794,3 %
KIA Cee´d41 362349 55595,1 %
Škoda Scala39 68169 45098,4 %
Hyundai IX38 523306 00296,4 %
Ford Galaxy37 795261 97092,7 %
Renault Master37 173222 99992,4 %
Seat Ibiza36 244224 56193,4 %
Opel Zafira36 128259 01592,3 %
Hyundai Tucson36 036150 28196,4 %
Peugeot 10636 016185 09387,5 %
Škoda Kamiq34 37648 19798,4 %
Ford Fusion33 578339 35595,3 %