Các mẫu khác của hãng Bentley
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|
| Continental | 468 | 3 270 |
| Bentayga | 62 | 333 |
| Flying | 27 | 100 |
| Mulsanne | 30 | 135 |
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 4 xe con dòng xe Bentley 3W, đưa mẫu xe này lên vị trí 1592. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|
| Continental | 468 | 3 270 |
| Bentayga | 62 | 333 |
| Flying | 27 | 100 |
| Mulsanne | 30 | 135 |
Tổng hợp dựa trên 54 xe riêng biệt và 435 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 54 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 435 |
| Kiểm định định kỳ | 246 |
| Kết quả “đạt” | 97,8 % |
| Bản ghi có số km | 435 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 30.09.2008 – 10.09.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 246. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 246 | 97,8 % |
| Evidencní kontrola | 134 | — |
| Pred registrací | 26 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 24 | — |
| Opakovaná | 3 | — |
| Theo yêu cầu zákazníka | 2 | — |
Z 231 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 226, tedy 97,8 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 226 | 97,8 % |
| Kết quả 2 | 4 | 1,7 % |
| Kết quả 3 | 1 | 0,4 % |
| Khác / không ghi rõ | 15 | 6,5 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2008 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 |
| 2025 | 8 | 6 |
| 2024 | 9 | 5 |
| 2023 | 20 | 18 |
| 2022 | 33 | 27 |
| 2021 | 43 | 29 |
| 2020 | 49 | 33 |
| 2019 | 45 | 29 |
| 2018 | 43 | 30 |
| 2017 | 27 | 11 |
| 2016 | 17 | 4 |
| 2015 | 32 | 10 |
| 2014 | 18 | 8 |
| 2013 | 24 | 11 |
| 2012 | 15 | 5 |
| 2011 | 16 | 8 |
| 2010 | 16 | 2 |
| 2009 | 12 | 6 |
| 2008 | 2 | 1 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Škoda Octavia | 632 690 | 6 732 078 | 94,6 % |
| Škoda Fabia | 521 454 | 6 068 310 | 94,1 % |
| Volkswagen Golf | 144 030 | 1 499 814 | 93,9 % |
| Škoda Superb | 138 413 | 979 600 | 96,2 % |
| Volkswagen Passat | 128 945 | 1 372 218 | 94,3 % |
| Ford Focus | 85 943 | 1 232 304 | 92,3 % |
| Škoda Rapid | 79 482 | 534 408 | 97,8 % |
| Volkswagen Touran | 67 357 | 498 440 | 95,2 % |
| Škoda Kodiaq | 53 630 | 152 418 | 98,7 % |
| Volkswagen Caddy | 53 276 | 390 982 | 94,8 % |
| Rover 220 | 5 | 625 | 87,8 % |
| Toyota Tercel | 5 | 221 | 89,2 % |
| BMW 1C | 4 | 109 | 99,0 % |
| BMW 630 | 4 | 751 | 96,9 % |
| BMW 7L | 4 | 297 | 97,2 % |
| Bentley 3W (mẫu xe hiện tại) | 4 | 246 | 97,8 % |
| Chevrolet Klas | 4 | 1 635 | 94,3 % |
| Citroën Visa | 4 | 140 | 88,2 % |
| Daewoo Lacetti | 4 | 394 | 91,2 % |
| Daihatsu Gran | 4 | 664 | 89,3 % |
| GEO Tracker | 4 | 270 | 88,3 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.