Các mẫu khác của hãng Goes
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 19 phương tiện L7E dòng xe Goes GOES620, đưa mẫu xe này lên vị trí 14. thứ trong nhóm phương tiện thuộc loại L7E theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 39 xe riêng biệt và 209 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 39 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 209 |
| Kiểm định định kỳ | 166 |
| Kết quả “đạt” | 95,8 % |
| Bản ghi có số km | 209 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 30.07.2012 – 16.09.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 166. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 166 | 95,8 % |
| Evidencní kontrola | 37 | — |
| Opakovaná | 6 | — |
Z 166 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 159, tedy 95,8 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 159 | 95,8 % |
| Kết quả 2 | 6 | 3,6 % |
| Kết quả 3 | 1 | 0,6 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2012 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 23 | 22 |
| 2025 | 35 | 27 |
| 2024 | 34 | 29 |
| 2023 | 13 | 11 |
| 2022 | 16 | 15 |
| 2021 | 9 | 7 |
| 2020 | 11 | 10 |
| 2019 | 6 | 3 |
| 2018 | 14 | 14 |
| 2017 | 22 | 18 |
| 2016 | 14 | 7 |
| 2015 | 7 | 3 |
| 2014 | 3 | 0 |
| 2013 | 1 | 0 |
| 2012 | 1 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Linhai LH500ATV | 115 | 585 | 94,5 % |
| Goes CF500 | 83 | 499 | 96,2 % |
| Borile Borylta | 81 | 836 | 92,6 % |
| Linhai AD | 78 | 601 | 94,0 % |
| Goes Irbis | 74 | 423 | 95,3 % |
| Linhai AE | 63 | 224 | 93,3 % |
| Eagle Motorsports ATV | 55 | 788 | 92,1 % |
| Linhai AB | 47 | 506 | 96,4 % |
| Goes CF500A | 33 | 454 | 95,8 % |
| Renault Twizy | 30 | 49 | 93,9 % |
| Buyang FA-H300 | 26 | 545 | 93,6 % |
| Jiayuan Eidola | 23 | 35 | 88,6 % |
| Cfmoto Journeyman | 20 | 218 | 95,4 % |
| Goes GOES620 (mẫu xe hiện tại) | 19 | 166 | 95,8 % |
| Access Acces | 16 | 117 | 91,5 % |
| Bombardier R.p. Inc. Renegade | 12 | 98 | 99,0 % |
| Feishen FA-N550 | 12 | 101 | 96,0 % |
| Kymco MXU 700I | 10 | 53 | 92,5 % |
| XIN Yang Mastiff | 8 | 76 | 96,1 % |
| XIN Yang XY500ATV-2 | 8 | 68 | 98,5 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.