Các mẫu khác của hãng Husaberg
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 7 phương tiện LC dòng xe Husaberg 650, đưa mẫu xe này lên vị trí 778. thứ trong nhóm phương tiện thuộc loại LC theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 37 xe riêng biệt và 232 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 37 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 232 |
| Kiểm định định kỳ | 127 |
| Kết quả “đạt” | 86,6 % |
| Bản ghi có số km | 197 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 15.12.2008 – 14.07.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 127. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 127 | 86,6 % |
| Evidencní kontrola | 73 | — |
| Pred registrací | 15 | — |
| Opakovaná | 12 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 2 | — |
| Theo yêu cầu zákazníka | 1 | — |
| Narízená technická prohlídka | 1 | — |
| Pred registrací - opakovaná | 1 | — |
Z 127 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 110, tedy 86,6 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 110 | 86,6 % |
| Kết quả 2 | 16 | 12,6 % |
| Kết quả 3 | 1 | 0,8 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2008 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
| 2025 | 6 | 4 |
| 2024 | 8 | 4 |
| 2023 | 5 | 3 |
| 2022 | 11 | 5 |
| 2021 | 17 | 4 |
| 2020 | 11 | 3 |
| 2019 | 7 | 2 |
| 2018 | 9 | 5 |
| 2017 | 19 | 11 |
| 2016 | 12 | 6 |
| 2015 | 17 | 8 |
| 2014 | 17 | 12 |
| 2013 | 19 | 14 |
| 2012 | 19 | 13 |
| 2011 | 16 | 11 |
| 2010 | 21 | 13 |
| 2009 | 14 | 6 |
| 2008 | 1 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| BMW R 1200 | 4 652 | 24 736 | 98,6 % |
| Jawa 250 | 3 741 | 49 347 | 95,1 % |
| Piaggio Vespa | 3 001 | 9 668 | 96,8 % |
| Maxon Ardour | 2 304 | 8 363 | 96,6 % |
| Kawasaki Versys | 1 347 | 4 455 | 97,9 % |
| Triumph Tiger | 1 197 | 5 121 | 98,0 % |
| BMW F 650 | 1 196 | 13 129 | 96,6 % |
| Suzuki Burgman | 1 174 | 11 283 | 96,5 % |
| BMW F 800 | 1 158 | 5 599 | 98,1 % |
| Suzuki Bandit | 1 131 | 15 453 | 96,5 % |
| Honda SFX50 | 7 | 269 | 93,3 % |
| Honda SH | 7 | 540 | 97,6 % |
| Honda VIZ | 7 | 2 383 | 96,5 % |
| Honda XL600V | 7 | 1 664 | 97,1 % |
| Honda XLR | 7 | 250 | 91,2 % |
| Husaberg 650 (mẫu xe hiện tại) | 7 | 127 | 86,6 % |
| Hyosung GA 125 | 7 | 221 | 91,4 % |
| Jmstar JSD | 7 | 166 | 98,8 % |
| Kentoya Lens 125 | 7 | 207 | 92,8 % |
| M 72 | 7 | 291 | 97,3 % |
| Moto Guzzi 1000 | 7 | 73 | 98,6 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.