Kiểm tra công-tơ-mét

Mazda 323Dữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 1 297 xe con dòng xe Mazda 323, đưa mẫu xe này lên vị trí 275. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 79 703. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná79 70388,4 %
Evidencní kontrola16 628—
Opakovaná8 121—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla1 384—
Pred registrací720—
Theo yêu cầu zákazníka321—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná82—
Pred registrací - opakovaná19—
Technická silniční kontrola8—
TSK - Opakovaná4—
Narízená technická prohlídka1—