Các mẫu khác của hãng MBK
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 4 phương tiện LA dòng xe MBK Nitro, đưa mẫu xe này lên vị trí 203. thứ trong nhóm phương tiện thuộc loại LA theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 47 xe riêng biệt và 158 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 47 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 158 |
| Kiểm định định kỳ | 95 |
| Kết quả “đạt” | 91,6 % |
| Bản ghi có số km | 151 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 08.04.2009 – 12.08.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 95. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 95 | 91,6 % |
| Evidencní kontrola | 34 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 16 | — |
| Opakovaná | 7 | — |
| Pred registrací | 4 | — |
| Pred registrací - opakovaná | 1 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná | 1 | — |
Z 95 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 87, tedy 91,6 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 87 | 91,6 % |
| Kết quả 2 | 6 | 6,3 % |
| Kết quả 3 | 2 | 2,1 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2009 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 1 | 1 |
| 2025 | 3 | 3 |
| 2024 | 5 | 4 |
| 2023 | 8 | 6 |
| 2022 | 8 | 4 |
| 2021 | 13 | 6 |
| 2020 | 4 | 4 |
| 2019 | 7 | 4 |
| 2018 | 4 | 3 |
| 2017 | 10 | 8 |
| 2016 | 4 | 4 |
| 2015 | 16 | 8 |
| 2014 | 12 | 7 |
| 2013 | 14 | 8 |
| 2012 | 14 | 8 |
| 2011 | 20 | 7 |
| 2010 | 9 | 5 |
| 2009 | 6 | 5 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Kymco Agility | 1 340 | 7 708 | 97,1 % |
| Tmec Betka | 906 | 8 612 | 95,6 % |
| Aprilia SR 50 | 465 | 5 113 | 94,9 % |
| Peugeot Speedfight | 350 | 4 660 | 95,8 % |
| Maxon Forcer | 297 | 2 101 | 97,3 % |
| Kentoya Zoom | 282 | 5 140 | 95,2 % |
| Rhon LH50QT-C | 241 | 2 884 | 97,4 % |
| Keeway Focus | 219 | 3 647 | 94,7 % |
| Keeway Hurricane | 176 | 2 775 | 93,7 % |
| Baotian Cyborg | 155 | 2 937 | 95,8 % |
| Hero Majestic Cityflex | 4 | 89 | 77,5 % |
| Jawa Betka | 4 | 681 | 94,1 % |
| Jiajue JJ50QT-22 | 4 | 58 | 93,1 % |
| Jinlun JL50QT-5 | 4 | 162 | 96,9 % |
| Kentoya ZS50QT-4 | 4 | 1 204 | 97,0 % |
| MBK Nitro (mẫu xe hiện tại) | 4 | 95 | 91,6 % |
| Meitian Jetstar | 4 | 58 | 96,6 % |
| Piaggio C21 | 4 | 471 | 96,0 % |
| Piaggio C45 | 4 | 540 | 94,8 % |
| Rieju Spike | 4 | 52 | 82,7 % |
| Shenke LY | 4 | 43 | 95,3 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.