Các mẫu khác của hãng Plymouth
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|
| Grand | 4 | 156 |
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 4 xe con dòng xe Plymouth Voyager, đưa mẫu xe này lên vị trí 1592. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|
| Grand | 4 | 156 |
Tổng hợp dựa trên 100 xe riêng biệt và 446 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 100 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 446 |
| Kiểm định định kỳ | 311 |
| Kết quả “đạt” | 88,2 % |
| Bản ghi có số km | 439 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 11.09.2008 – 24.07.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 311. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 311 | 88,2 % |
| Evidencní kontrola | 95 | — |
| Opakovaná | 34 | — |
| Theo yêu cầu zákazníka | 4 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 2 | — |
Z 305 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 269, tedy 88,2 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 269 | 88,2 % |
| Kết quả 2 | 25 | 8,2 % |
| Kết quả 3 | 11 | 3,6 % |
| Khác / không ghi rõ | 6 | 2,0 % |
Lỗi jsou agregované za období 20.09.2025 až 20.09.2026. Mã thường gặp nhất trong tập này là 2.1.1.5.1. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
| Mã | Mức độ nghiêm trọng | Mô tả | Kiểm định |
|---|---|---|---|
| 2.1.1.5.1 | A | Netěsnost převodky řízení. | 1 |
| 0.2.1.1 | B | Vyražené identifikační číslo / výrobní číslo vozidla nebo výměnného samostatného technického celku (výměnná nástavba, pracovní stroj nesený) chybí, nebo je nelze najít. | 1 |
| 1.1.6.2.1 | A | Opotřebení v převodu ovladače parkovací brzdy nebo západkového mechanismu, které však nemá vliv na spolehlivost nebo funkci ovládání parkovací brzdy. | 1 |
| 1.1.12.2.1 | A | Brzdová hadice na povrchu odřená, popraskaná, ale není poškozena (vidět) druhá spodní vrstva hadice. | 1 |
| 3.4.2.1 | A | Stěrač zadního skla chybí nebo ramínko dostatečně nestírá v celé ploše. | 1 |
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2008 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 6 | 4 |
| 2025 | 2 | 2 |
| 2024 | 8 | 7 |
| 2023 | 4 | 3 |
| 2022 | 8 | 8 |
| 2021 | 12 | 11 |
| 2020 | 15 | 13 |
| 2019 | 13 | 12 |
| 2018 | 15 | 14 |
| 2017 | 12 | 9 |
| 2016 | 21 | 13 |
| 2015 | 24 | 11 |
| 2014 | 28 | 20 |
| 2013 | 31 | 24 |
| 2012 | 41 | 27 |
| 2011 | 51 | 36 |
| 2010 | 54 | 39 |
| 2009 | 74 | 47 |
| 2008 | 27 | 11 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Škoda Octavia | 632 690 | 6 732 078 | 94,6 % |
| Škoda Fabia | 521 454 | 6 068 310 | 94,1 % |
| Volkswagen Golf | 144 030 | 1 499 814 | 93,9 % |
| Škoda Superb | 138 413 | 979 600 | 96,2 % |
| Volkswagen Passat | 128 945 | 1 372 218 | 94,3 % |
| Ford Focus | 85 943 | 1 232 304 | 92,3 % |
| Škoda Rapid | 79 482 | 534 408 | 97,8 % |
| Volkswagen Touran | 67 357 | 498 440 | 95,2 % |
| Škoda Kodiaq | 53 630 | 152 418 | 98,7 % |
| Volkswagen Caddy | 53 276 | 390 982 | 94,8 % |
| Mazda 929 | 4 | 70 | 89,6 % |
| Mitsubishi L300 | 4 | 296 | 85,0 % |
| Opel Corsa-B | 4 | 1 849 | 87,9 % |
| Opel Omega-B | 4 | 477 | 89,4 % |
| Plymouth Grand | 4 | 156 | 84,2 % |
| Plymouth Voyager (mẫu xe hiện tại) | 4 | 311 | 88,2 % |
| Subaru E 12 | 4 | 476 | 84,1 % |
| VAZ 2112 | 4 | 577 | 89,7 % |
| Volvo 340 | 4 | 162 | 89,2 % |
| Wartburg 353-1 | 4 | 261 | 93,1 % |
| ARO 10.0 | 3 | 137 | 85,6 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.