Các mẫu khác của hãng Rolls-Royce
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 17 xe con dòng xe Rolls-Royce Dawn, đưa mẫu xe này lên vị trí 1403. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 35 xe riêng biệt và 149 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 35 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 149 |
| Kiểm định định kỳ | 106 |
| Kết quả “đạt” | 100,0 % |
| Bản ghi có số km | 149 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 15.08.2016 – 01.09.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 106. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 106 | 100,0 % |
| Evidencní kontrola | 35 | — |
| Pred registrací | 5 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 3 | — |
Z 106 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 106, tedy 100,0 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 106 | 100,0 % |
| Kết quả 2 | 0 | 0,0 % |
| Kết quả 3 | 0 | 0,0 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2016 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 27 | 27 |
| 2025 | 16 | 14 |
| 2024 | 36 | 28 |
| 2023 | 13 | 9 |
| 2022 | 20 | 13 |
| 2021 | 13 | 5 |
| 2020 | 14 | 10 |
| 2019 | 2 | 0 |
| 2018 | 6 | 0 |
| 2017 | 1 | 0 |
| 2016 | 1 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Škoda Octavia | 632 690 | 6 732 078 | 94,6 % |
| Škoda Fabia | 521 454 | 6 068 310 | 94,1 % |
| Volkswagen Golf | 144 030 | 1 499 814 | 93,9 % |
| Škoda Superb | 138 413 | 979 600 | 96,2 % |
| Volkswagen Passat | 128 945 | 1 372 218 | 94,3 % |
| Ford Focus | 85 943 | 1 232 304 | 92,3 % |
| Škoda Rapid | 79 482 | 534 408 | 97,8 % |
| Volkswagen Touran | 67 357 | 498 440 | 95,2 % |
| Škoda Kodiaq | 53 630 | 152 418 | 98,7 % |
| Volkswagen Caddy | 53 276 | 390 982 | 94,8 % |
| KIA CV | 17 | 0 | — |
| Kaipan 14 | 17 | 635 | 92,1 % |
| Mercedes-Benz VIZ | 17 | 3 106 | 92,4 % |
| Moskvič 412 | 17 | 554 | 93,4 % |
| Pontiac Bonneville | 17 | 54 | 88,7 % |
| Rolls-Royce Dawn (mẫu xe hiện tại) | 17 | 106 | 100,0 % |
| Seat Marbella | 17 | 1 661 | 84,6 % |
| Volvo 244 | 17 | 409 | 91,7 % |
| Willys Jeep | 17 | 90 | 98,9 % |
| BMW 524 | 16 | 1 286 | 89,2 % |
| BMW 545 | 16 | 693 | 93,5 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.