Các mẫu khác của hãng Shineray
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 1 phương tiện L7E dòng xe Shineray XY 300, đưa mẫu xe này lên vị trí 27. thứ trong nhóm phương tiện thuộc loại L7E theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 44 xe riêng biệt và 181 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 44 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 181 |
| Kiểm định định kỳ | 91 |
| Kết quả “đạt” | 83,5 % |
| Bản ghi có số km | 166 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 13.11.2008 – 20.04.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 91. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 91 | 83,5 % |
| Evidencní kontrola | 76 | — |
| Opakovaná | 12 | — |
| Pred registrací | 2 | — |
Z 91 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 76, tedy 83,5 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 76 | 83,5 % |
| Kết quả 2 | 13 | 14,3 % |
| Kết quả 3 | 2 | 2,2 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2008 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 1 | 1 |
| 2024 | 4 | 4 |
| 2023 | 4 | 1 |
| 2022 | 1 | 1 |
| 2020 | 10 | 6 |
| 2019 | 8 | 6 |
| 2018 | 10 | 6 |
| 2017 | 11 | 8 |
| 2016 | 10 | 6 |
| 2015 | 25 | 13 |
| 2014 | 19 | 12 |
| 2013 | 16 | 13 |
| 2012 | 13 | 8 |
| 2011 | 18 | 6 |
| 2010 | 12 | 0 |
| 2009 | 18 | 0 |
| 2008 | 1 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Linhai LH500ATV | 115 | 585 | 94,5 % |
| Goes CF500 | 83 | 499 | 96,2 % |
| Borile Borylta | 81 | 836 | 92,6 % |
| Linhai AD | 78 | 601 | 94,0 % |
| Goes Irbis | 74 | 423 | 95,3 % |
| Linhai AE | 63 | 224 | 93,3 % |
| Eagle Motorsports ATV | 55 | 788 | 92,1 % |
| Linhai AB | 47 | 506 | 96,4 % |
| Goes CF500A | 33 | 454 | 95,8 % |
| Renault Twizy | 30 | 49 | 93,9 % |
| Linhai ADF | 3 | 133 | 92,5 % |
| Eagle Motorsports Lyda 203 | 2 | 331 | 91,5 % |
| Eglmotor LYDA203-1 | 2 | 237 | 89,0 % |
| ATV LYDA203 | 1 | 161 | 95,0 % |
| ATV LYDA203E | 1 | 129 | 92,2 % |
| Shineray XY 300 (mẫu xe hiện tại) | 1 | 91 | 83,5 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.