Các mẫu khác của hãng Xinling
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 11 phương tiện LC dòng xe Xinling Kentoya, đưa mẫu xe này lên vị trí 667. thứ trong nhóm phương tiện thuộc loại LC theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 51 xe riêng biệt và 281 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 51 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 281 |
| Kiểm định định kỳ | 194 |
| Kết quả “đạt” | 93,3 % |
| Bản ghi có số km | 280 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 03.02.2009 – 10.09.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 194. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 194 | 93,3 % |
| Evidencní kontrola | 77 | — |
| Opakovaná | 10 | — |
Z 194 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 181, tedy 93,3 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 181 | 93,3 % |
| Kết quả 2 | 11 | 5,7 % |
| Kết quả 3 | 2 | 1,0 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2009 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 10 | 10 |
| 2025 | 5 | 3 |
| 2024 | 7 | 5 |
| 2023 | 14 | 10 |
| 2022 | 13 | 8 |
| 2021 | 12 | 6 |
| 2020 | 15 | 8 |
| 2019 | 10 | 8 |
| 2018 | 23 | 18 |
| 2017 | 22 | 16 |
| 2016 | 30 | 21 |
| 2015 | 28 | 22 |
| 2014 | 23 | 20 |
| 2013 | 25 | 17 |
| 2012 | 25 | 21 |
| 2011 | 6 | 1 |
| 2010 | 3 | 0 |
| 2009 | 10 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| BMW R 1200 | 4 652 | 24 736 | 98,6 % |
| Jawa 250 | 3 741 | 49 347 | 95,1 % |
| Piaggio Vespa | 3 001 | 9 668 | 96,8 % |
| Maxon Ardour | 2 304 | 8 363 | 96,6 % |
| Kawasaki Versys | 1 347 | 4 455 | 97,9 % |
| Triumph Tiger | 1 197 | 5 121 | 98,0 % |
| BMW F 650 | 1 196 | 13 129 | 96,6 % |
| Suzuki Burgman | 1 174 | 11 283 | 96,5 % |
| BMW F 800 | 1 158 | 5 599 | 98,1 % |
| Suzuki Bandit | 1 131 | 15 453 | 96,5 % |
| Rieju RS2 | 11 | 113 | 92,0 % |
| Sonik YH125T | 11 | 119 | 84,9 % |
| Suzuki GS 500E | 11 | 713 | 96,2 % |
| Tmec 125-1 | 11 | 313 | 89,8 % |
| Victory Vegas | 11 | 76 | 90,8 % |
| Xinling Kentoya (mẫu xe hiện tại) | 11 | 194 | 93,3 % |
| Yamaha SR 250 | 11 | 97 | 99,0 % |
| Aprilia M35 | 10 | 194 | 98,5 % |
| Aprilia RS 250 | 10 | 113 | 92,9 % |
| Aprilia SR 150 | 10 | 166 | 94,6 % |
| BMW R21 | 10 | 132 | 98,5 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.