Các mẫu xe của hãng Chevrolet
Chọn dòng xe đã có bộ số liệu công khai tổng hợp đủ lớn. Các liên kết dẫn đến thống kê chi tiết về kiểm định, kết quả, lỗi phát hiện và xu hướng của từng mẫu xe.
Chúng tôi ghi nhận 41 dòng xe của hãng Chevrolet và khoảng 24 487 xe của nhà sản xuất này trên đường phố Séc. Chevrolet đứng thứ 25. thứ trong số các hãng xe phổ biến nhất tại Cộng hòa Séc.
Chọn dòng xe đã có bộ số liệu công khai tổng hợp đủ lớn. Các liên kết dẫn đến thống kê chi tiết về kiểm định, kết quả, lỗi phát hiện và xu hướng của từng mẫu xe.
Bản tổng hợp chỉ gồm các dòng xe đã có trong chỉ mục công khai được tính trước. Đây không phải là sổ đăng ký đầy đủ của mọi xe thuộc hãng và cũng không phải đánh giá nhà sản xuất.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Các dòng xe trong tổng quan | 41 |
| Xe trong các mẫu được tính | 37 561 |
| Kiểm định định kỳ | 312 898 |
| Kết quả “đạt” | 93,0 % |
| Bản ghi có số km | 389 248 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 01.09.2008 – 19.09.2026 |
Chúng tôi so sánh các hãng xe theo số lượng phương tiện trong thống kê hai năm gần đây. Hãng bạn đang xem được làm nổi bật.
| Značka | Số lượng xe | Dòng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|---|
| Škoda | 1 727 149 | 59 | 19 059 700 |
| Volkswagen | 673 332 | 84 | 6 541 619 |
| Ford | 363 575 | 80 | 4 949 815 |
| Peugeot | 249 868 | 81 | 3 482 437 |
| Renault | 234 375 | 78 | 3 670 199 |
| Citroën | 172 267 | 47 | 2 462 428 |
| Toyota | 165 567 | 49 | 1 386 971 |
| Mercedes-Benz | 145 888 | 221 | 1 958 868 |
| Opel | 142 674 | 50 | 2 278 936 |
| Hyundai | 134 989 | 52 | 1 955 979 |
| Mazda | 66 655 | 50 | 742 609 |
| Nissan | 49 984 | 60 | 717 268 |
| Volvo | 49 408 | 70 | 914 781 |
| Mitsubishi | 40 342 | 26 | 467 114 |
| Subaru | 25 201 | 22 | 251 748 |
| Chevrolet (hãng hiện tại) | 24 487 | 40 | 312 755 |
| MAN | 20 904 | 57 | 547 529 |
| Iveco | 20 442 | 81 | 593 294 |
| Jeep | 18 442 | 15 | 161 523 |
| Yamaha | 18 061 | 261 | 262 212 |
| Jawa | 16 983 | 63 | 234 176 |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.