Kiểm tra công-tơ-mét

Ford FlexDữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 21 xe con dòng xe Ford Flex, đưa mẫu xe này lên vị trí 1338. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 168. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná16896,4 %
Evidencní kontrola39—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla32—
Pred registrací8—
Opakovaná7—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná2—
Theo yêu cầu zákazníka1—
Pred registrací - opakovaná1—