Các mẫu khác của hãng Heinemann
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|
| Z | 19 | 97 |
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 12 rơ-moóc dòng xe Heinemann BA, đưa mẫu xe này lên vị trí 477. thứ trong nhóm rơ-moóc (O1) theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ |
|---|---|---|
| Z | 19 | 97 |
Tổng hợp dựa trên 63 xe riêng biệt và 147 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 63 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 147 |
| Kiểm định định kỳ | 65 |
| Kết quả “đạt” | 87,7 % |
| Bản ghi có số km | 3 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 06.10.2008 – 20.08.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 65. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 65 | 87,7 % |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 28 | — |
| Evidencní kontrola | 25 | — |
| Pred registrací | 17 | — |
| Opakovaná | 10 | — |
| Pred registrací - opakovaná | 1 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná | 1 | — |
Z 65 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 57, tedy 87,7 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 57 | 87,7 % |
| Kết quả 2 | 7 | 10,8 % |
| Kết quả 3 | 1 | 1,5 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Lỗi jsou agregované za období 20.09.2025 až 20.09.2026. Mã thường gặp nhất trong tập này là 4.11.1.1. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
| Mã | Mức độ nghiêm trọng | Mô tả | Kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4.11.1.1 | A | Uchycení elektrických kabelů neodpovídá požadavkům, avšak nehrozí jejich poškození nebo přerušení. | 2 |
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2008 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
| 2025 | 7 | 4 |
| 2024 | 13 | 9 |
| 2023 | 3 | 0 |
| 2022 | 10 | 5 |
| 2021 | 5 | 3 |
| 2020 | 7 | 5 |
| 2019 | 8 | 3 |
| 2018 | 13 | 6 |
| 2017 | 13 | 3 |
| 2016 | 4 | 2 |
| 2015 | 13 | 7 |
| 2014 | 4 | 3 |
| 2013 | 7 | 2 |
| 2012 | 17 | 4 |
| 2011 | 5 | 2 |
| 2010 | 4 | 3 |
| 2009 | 5 | 1 |
| 2008 | 1 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Agados Handy | 50 219 | 215 973 | 93,8 % |
| Agados VZ | 15 193 | 101 236 | 93,7 % |
| Vlastní Výroba Vlastní | 10 133 | 271 699 | 90,1 % |
| Pongratz LPA | 8 893 | 60 402 | 91,2 % |
| Agados NP | 6 757 | 70 142 | 93,1 % |
| Vezeko R1X1X | 5 076 | 13 952 | 94,6 % |
| Vlastní Výroba - | 3 901 | 129 778 | 90,0 % |
| Sport Jacht PS | 2 807 | 77 115 | 90,1 % |
| Rydwan Euro | 2 679 | 7 964 | 94,7 % |
| Martz 3 | 1 685 | 2 579 | 85,0 % |
| Saturn I | 13 | 193 | 86,0 % |
| Sport Jacht LPC | 13 | 2 497 | 88,3 % |
| Stema MT | 13 | 93 | 92,5 % |
| Agados VZ-Exclusiv | 12 | 243 | 95,1 % |
| Bobek 1 | 12 | 188 | 95,7 % |
| Heinemann BA (mẫu xe hiện tại) | 12 | 65 | 87,7 % |
| LPB 207 | 12 | 1 785 | 90,7 % |
| NP 01 | 12 | 1 818 | 92,6 % |
| Sport Jacht D2G | 12 | 294 | 86,4 % |
| Svoboda Gallen | 12 | 86 | 93,0 % |
| Svoboda SV5 | 12 | 233 | 83,3 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.