Kiểm tra công-tơ-mét

KentoyaCác mẫu xe a statistiky

Chúng tôi ghi nhận 36 dòng xe của hãng Kentoya và khoảng 2 559 xe của nhà sản xuất này trên đường phố Séc. Kentoya đứng thứ 82. thứ trong số các hãng xe phổ biến nhất tại Cộng hòa Séc.

Các mẫu xe của hãng Kentoya

Chọn dòng xe đã có bộ số liệu công khai tổng hợp đủ lớn. Các liên kết dẫn đến thống kê chi tiết về kiểm định, kết quả, lỗi phát hiện và xu hướng của từng mẫu xe.

Mẫu xeXeKiểm định định kỳĐạt
Kentoya Zoom2 3115 14095,2 %
Kentoya Viking66989896,1 %
Kentoya HT125T-255901 27796,2 %
Kentoya Hammer45755796,9 %
Kentoya ZS50QT-44521 20497,0 %
Kentoya Trigger3441 06291,0 %
Kentoya Twinshot30780392,2 %
Kentoya Lion29129393,5 %
Kentoya HY50QT-329081497,1 %
Kentoya Hamster23323494,9 %
Kentoya Phoenix23122096,8 %
Kentoya Maximus-I18617399,4 %
Kentoya Maximus13019395,9 %
Kentoya Rush1245098,0 %
Kentoya TY125T-N1179597,9 %
Kentoya Sinner10715100,0 %
Kentoya HT125T-1110620796,1 %
Kentoya ZS50Q9632291,6 %
Kentoya Mopedo9420100,0 %
Kentoya Broadway8822895,6 %
Kentoya TY125T-34D860—
Kentoya VIZ8536895,7 %
Kentoya Speed 508514998,0 %
Kentoya Zoom 507227095,6 %
Kentoya Fever6713592,6 %
Kentoya XOR6315495,5 %
Kentoya TY125568095,0 %
Kentoya Darkness5311198,2 %
Kentoya Lens 1255220792,8 %
Kentoya Asphyx517997,5 %
Kentoya ZS110-94817396,5 %
Kentoya Mojito481100,0 %
Kentoya TY125T-F428693,0 %
Kentoya HT125T-243910194,1 %
Kentoya ASPHYX125366798,5 %
Kentoya KM50S360—