Kiểm tra công-tơ-mét

Mitsubishi 3000Dữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 54 xe con dòng xe Mitsubishi 3000, đưa mẫu xe này lên vị trí 961. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 829. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná82991,5 %
Evidencní kontrola183—
Opakovaná55—
Pred registrací36—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla16—
Theo yêu cầu zákazníka7—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná3—
Pred registrací - opakovaná2—
Historického vozidla1—