Kiểm tra công-tơ-mét

Seat CupraDữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 314 xe con dòng xe Seat Cupra, đưa mẫu xe này lên vị trí 488. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 448. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná44898,4 %
Evidencní kontrola416—
Pred registrací95—
Opakovaná6—
Theo yêu cầu zákazníka3—
Pred registrací - opakovaná1—