Kiểm tra công-tơ-mét

Subaru WRXDữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 384 xe con dòng xe Subaru WRX, đưa mẫu xe này lên vị trí 449. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 2 562. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná2 56298,3 %
Evidencní kontrola450—
Pred registrací91—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla43—
Opakovaná25—
Theo yêu cầu zákazníka11—
Pred registrací - opakovaná1—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná1—
Technická silniční kontrola1—
TSK - Opakovaná1—
TSK - Opakovaná po DN1—