Kiểm tra công-tơ-mét

Subaru OutbackDữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 4 746 xe con dòng xe Subaru Outback, đưa mẫu xe này lên vị trí 138. thứ trong nhóm xe con (M1) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 26 255. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná26 25597,2 %
Evidencní kontrola6 055—
Opakovaná559—
Pred registrací520—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla332—
Theo yêu cầu zákazníka176—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná17—
TSK - Opakovaná po DN8—
Pred registrací - opakovaná3—
Technická silniční kontrola1—