Kiểm tra công-tơ-mét

Toyota HiluxDữ liệu và thống kê

Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 7 381 xe tải dòng xe Toyota Hilux, đưa mẫu xe này lên vị trí 2. thứ trong nhóm xe tải (N1G) theo thống kê của chúng tôi.

Các loại kiểm định

Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 42 343. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.

Loại kiểm địnhSố lượngĐạt
Pravidelná42 34393,7 %
Evidencní kontrola6 720—
Opakovaná2 070—
Pred registrací736—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla487—
Theo yêu cầu zákazníka297—
ADR49—
Pred registrací - opakovaná28—
Pred schvál. tech. zpusob. vozidla - opakovaná18—
TSK - Opakovaná po DN13—
Technická silniční kontrola10—
TSK - Opakovaná3—