Các mẫu khác của hãng Jumbo
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Chưa có các mẫu xe khác.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 58 phương tiện LE dòng xe Jumbo 300.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Chưa có các mẫu xe khác.
Tổng hợp dựa trên 58 xe riêng biệt và 725 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 58 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 725 |
| Kiểm định định kỳ | 477 |
| Kết quả “đạt” | 92,9 % |
| Bản ghi có số km | 697 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 25.03.2009 – 24.07.2025 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 477. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 477 | 92,9 % |
| Evidencní kontrola | 214 | — |
| Opakovaná | 28 | — |
| Theo yêu cầu zákazníka | 6 | — |
Z 477 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 443, tedy 92,9 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 443 | 92,9 % |
| Kết quả 2 | 31 | 6,5 % |
| Kết quả 3 | 3 | 0,6 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2009 do roku 2025. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2025 | 1 | 1 |
| 2024 | 2 | 2 |
| 2023 | 11 | 9 |
| 2022 | 10 | 7 |
| 2021 | 19 | 15 |
| 2020 | 32 | 24 |
| 2019 | 26 | 22 |
| 2018 | 55 | 44 |
| 2017 | 66 | 51 |
| 2016 | 83 | 57 |
| 2015 | 80 | 55 |
| 2014 | 92 | 72 |
| 2013 | 85 | 62 |
| 2012 | 80 | 54 |
| 2011 | 34 | 2 |
| 2010 | 38 | 0 |
| 2009 | 11 | 0 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Piaggio MP3 | 560 | 1 618 | 95,7 % |
| TGB FBE | 206 | 3 014 | 95,3 % |
| TGB FL | 152 | 1 232 | 96,7 % |
| Bombardier Outlander | 143 | 2 831 | 95,0 % |
| Access MAX | 129 | 2 158 | 96,3 % |
| Jinling JLA-21B | 122 | 1 347 | 87,4 % |
| CF Moto Journeyman | 104 | 2 228 | 96,0 % |
| Bombardier CAN-AM | 95 | 1 692 | 93,6 % |
| Kymco MXU 500 | 62 | 790 | 97,2 % |
| Access Tomahawk | 58 | 1 969 | 93,8 % |
| Bombardier R.p. Inc. Outlander | 44 | 482 | 95,0 % |
| Linhai Tornado | 44 | 956 | 92,7 % |
| TGB Blade | 43 | 1 040 | 95,9 % |
| Yamaha Grizzly | 43 | 648 | 91,4 % |
| Access Motor | 40 | 254 | 93,3 % |
| Bashan ATV200S-7 | 36 | 808 | 92,1 % |
| Rewaco HS4 | 34 | 339 | 95,9 % |
| Piaggio APE | 33 | 137 | 91,9 % |
| Suzuki LTZ 400 | 33 | 856 | 89,4 % |
| E-TON Vector | 32 | 597 | 97,5 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.