Các mẫu khác của hãng Aprilia
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Theo ước tính của chúng tôi, có khoảng 98 phương tiện L3 dòng xe Aprilia Tuareg, đưa mẫu xe này lên vị trí 10. thứ trong nhóm phương tiện thuộc loại L3 theo thống kê của chúng tôi.
Dòng xe stejné značky s dostupnými statistikami.
Tổng hợp dựa trên 255 xe riêng biệt và 744 evidovaných prohlídek. Základní ukazatele níže navazují na detailní taby s druhy kontrol, výsledky, závadami, časovým vývojem a porovnáním s tiếp theomi modely.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Xe duy nhất trong dữ liệu | 255 |
| Các lần kiểm định đã ghi nhận | 744 |
| Kiểm định định kỳ | 378 |
| Kết quả “đạt” | 93,9 % |
| Bản ghi có số km | 719 |
| Khoảng thời gian dữ liệu | 06.10.2008 – 09.09.2026 |
Phần lớn bản ghi trong thống kê thuộc loại Pravidelná, celkem 378. Biểu đồ i tabulka pracují se stejnými předpočítanými hodnotami.
| Loại kiểm định | Số lượng | Đạt |
|---|---|---|
| Pravidelná | 378 | 93,9 % |
| Evidencní kontrola | 320 | — |
| Opakovaná | 20 | — |
| Pred registrací | 17 | — |
| Pred schvál. tech. zpusob. vozidla | 5 | — |
| Historického vozidla | 3 | — |
| Theo yêu cầu zákazníka | 1 | — |
Z 378 lượt kiểm định định kỳ có kết quả xác định đã đạt 355, tedy 93,9 %. Số liệu thống kê không phải là đánh giá chất lượng của một chiếc xe cụ thể.
| Kết quả | Số lượng | Tỷ lệ kết quả đã biết |
|---|---|---|
| Đạt | 355 | 93,9 % |
| Kết quả 2 | 18 | 4,8 % |
| Kết quả 3 | 5 | 1,3 % |
| Khác / không ghi rõ | 0 | 0,0 % |
Không có dữ liệu lỗi khả dụng cho dòng xe này trong khoảng thời gian đã được tính trước. Số lượng vyjadřuje prohlídky, ve kterých byla závada evidována.
Dữ liệu theo năm ghi nhận kiểm định của dòng xe này từ năm 2008 do roku 2026. Đường màu đỏ riêng biểu thị kiểm định định kỳ.
| Năm | Tất cả lần kiểm định | Định kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | 43 | 6 |
| 2025 | 50 | 5 |
| 2024 | 51 | 10 |
| 2023 | 45 | 11 |
| 2022 | 26 | 8 |
| 2021 | 13 | 5 |
| 2020 | 27 | 11 |
| 2019 | 24 | 13 |
| 2018 | 19 | 16 |
| 2017 | 27 | 15 |
| 2016 | 25 | 14 |
| 2015 | 48 | 30 |
| 2014 | 42 | 30 |
| 2013 | 47 | 36 |
| 2012 | 47 | 33 |
| 2011 | 55 | 39 |
| 2010 | 77 | 54 |
| 2009 | 64 | 38 |
| 2008 | 14 | 4 |
Mẫu xe stejné technické kategorie jsou řazeny podle počtu vozidel v našich statistikách za poslední dva roky. Aktuální model je zvýrazněn; u modelů mimo první desítku zobrazujeme také jeho nejbližší sousedy v pořadí.
| Mẫu xe | Số lượng xe | Kiểm định định kỳ | Đạt |
|---|---|---|---|
| Jawa 350 | 5 229 | 70 935 | 94,6 % |
| Jawa 50 | 2 345 | 49 702 | 94,8 % |
| ČZ 175 | 1 768 | 28 009 | 94,4 % |
| ČZ 125 | 723 | 7 175 | 94,7 % |
| MZ ETZ 150 | 559 | 11 456 | 94,9 % |
| Simson SR50 | 459 | 11 354 | 95,3 % |
| MZ ETZ 251 | 154 | 3 247 | 94,7 % |
| ČZ 180 | 131 | 2 543 | 93,3 % |
| Cagiva Canyon | 108 | 2 316 | 95,8 % |
| Aprilia Tuareg (mẫu xe hiện tại) | 98 | 378 | 93,9 % |
| Simson S51 | 92 | 1 711 | 94,5 % |
| Simson S 53 | 73 | 1 117 | 94,3 % |
| Jawa 175 | 71 | 1 810 | 95,5 % |
| Jawa-Čz 150 | 56 | 920 | 93,3 % |
| Norton ES | 45 | 706 | 96,7 % |
| Yamaha FZR 600 | 39 | 1 092 | 91,3 % |
| Husqvarna TE 410 | 32 | 712 | 93,5 % |
| Jawa-Čz 125 | 32 | 611 | 95,3 % |
| Harley-Davidson 750 | 26 | 504 | 96,2 % |
| Yamaha FZR 1000 | 26 | 736 | 91,7 % |
Aktuální témata ze světa vozidel, STK a bezpečnosti řidičů v Česku.